
![]() |
|
Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …
| Mác thép | C | Si | Mn | P | S |
| S10C | 0.08 ~ 0.13 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.60 | 0.030 max | 0.035 max |
| S20C | 0.18 ~ 0.23 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.60 | 0.030 max | 0.035 max |
| S35C | 0.32 ~ 0.38 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.90 | 0.030 max | 0.035 max |
| S45C | 0.42 ~ 0.48 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.90 | 0.030 max | 0.035 max |
| S50C | 0.47 ~ 0.53 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.90 | 0.030 max | 0.035 max |
| S70C | 0.67 ~ 0.73 | 0.15 ~ 0.35 | 0.30 ~ 0.90 | 0.030 max | 0.035 max |
| Mác thép |
Độ bền kéo sb/Mpa |
Điểm chảy ss/Mpa |
Độ dãn dài d (%) |
| S10C | 310 | 205 | 33 |
| S20C | 400 | 245 | 28 |
| S35C | 510 ~ 570 | 305 ~ 390 | 22 |
| S45C | 570 ~ 690 | 345 ~ 490 | 17 |
| S50C | 610 ~ 740 | 365 ~ 540 | 15 |
| S70C | 690 ~ 715 | 410 ~ 420 | 9 |
|
Trụ sở chính Tầng 7, Toà nhà Đại Phát, P. Dịch Vọng hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Tel: (04) 3 766 4117/5365/7725/7950901 Fax: (04) 3766 4118 Email: info@citicom.vn |
Chi nhánh Citicom Hà Nội Số 109 ngõ 53 Đức Giang Q.Long Biên, Hà Nội Tel: (04) 3655 9458 Fax: (04) 3655 7418 |
Chi nhánh Citicom TP.HCM Tầng 4, Tòa nhà PHL, 109 Công Hòa, P. 12, Q.Tân Bình, TP HCM Tel: (08) 3948 1868 Fax: (08) 3948 1858 |
VP đại diện tại Hải Phòng Số 6/52 Sở Dầu, Q.Hồng Bàng, TP Hải Phòng Tel: (031) 352 8866 Fax: (031) 352 8867 |
Nhà máy SX Kết cấu thép và Thiết bị Công nghiệp đồng bộ Km 38, QL 5, Hải Dương Tel: (0320) 628 2467 Fax: (0320) 354 6885 |