
![]() |
|
20Cr ~ 40Cr: Chế tạo các chi tiết chịu mài mòn lớn; chịu tải trọng va đập cao, các bộ phận quan trọng của máy móc; bánh răng trục truyền động; … có thể tôi bề mặt.
20CrMo ~ 42CrMo: Chế tạo các chi tiết thấm cacbon cao cấp, thiết bị của máy hóa; các chi tiết quan trọng chịu các loại tải trọng động biến đổi va đập lớn như trục truyền động của động cơ; các chi tiết rèn yêu cầu độ bền cao.
| Mác thép | C | Si | Mn | Cr | Ni | Mo |
| 20Cr | 0.18 ~ 0.24 | 0.17 ~ 0.37 | 0.50 ~ 0.80 | 0.70 ~ 1.00 | £ 0.30 | - |
| 40Cr | 0.37 ~ 0.44 | 0.17 ~ 0.37 | 0.50 ~ 0.80 | 0.80 ~ 1.10 | £ 0.30 | - |
| 20CrMo | 0.17 ~ 0.24 | 0.17 ~ 0.37 | 0.40 ~ 0.70 | 0.80 ~ 1.10 | £ 0.30 | 0.15 ~ 0.25 |
| 35CrMo | 0.32 ~ 0.40 | 0.17 ~ 0.37 | 0.40 ~ 0.70 | 0.80 ~ 1.10 | £ 0.30 | 0.15 ~ 0.25 |
| 42CrMo | 0.38 ~ 0.45 | 0.17 ~ 0.37 | 0.50 ~ 0.80 | 0.90 ~ 1.20 | £ 0.30 | 0.15 ~ 0.25 |
| Mác thép |
Độ bền kéo sb/Mpa |
Điểm chảy ss/Mpa |
Độ dãn dài d (%) |
| 20Cr | 835 | 540 | 10 |
| 40Cr | 980 | 785 | 9 |
| 20CrMo | 885 | 685 | 12 |
| 35CrMo | 980 | 835 | 12 |
| 42CrMo | 1080 | 930 | 12 |
|
Trụ sở chính Tầng 7, Toà nhà Đại Phát, P. Dịch Vọng hậu, Q.Cầu Giấy, Hà Nội Tel: (04) 3 766 4117/5365/7725/7950901 Fax: (04) 3766 4118 Email: info@citicom.vn |
Chi nhánh Citicom Hà Nội Số 109 ngõ 53 Đức Giang Q.Long Biên, Hà Nội Tel: (04) 3655 9458 Fax: (04) 3655 7418 |
Chi nhánh Citicom TP.HCM Tầng 4, Tòa nhà PHL, 109 Công Hòa, P. 12, Q.Tân Bình, TP HCM Tel: (08) 3948 1868 Fax: (08) 3948 1858 |
VP đại diện tại Hải Phòng Số 6/52 Sở Dầu, Q.Hồng Bàng, TP Hải Phòng Tel: (031) 352 8866 Fax: (031) 352 8867 |
Nhà máy SX Kết cấu thép và Thiết bị Công nghiệp đồng bộ Km 38, QL 5, Hải Dương Tel: (0320) 628 2467 Fax: (0320) 354 6885 |